trông coi

- Xem xét, gìn giữ : Trông coi nhà cửa.


nđg. Nhìn ngó đến để giữ gìn cho yên ổn. Trông coi việc đắp đê.

xem thêm: chăm chút, chăm nom, chăm lo, săn sóc, chăm sóc, trông nom, trông coi


xem thêm: giữ, giữ gìn, bảo vệ, bảo hộ, trông coi



trông coi

trông coi
  • verb
    • to look after, to keep an eye on

 run
 trust

người trông coi
 custodian
sự trông coi
 supervision of loading
sự trông coi
 supervision of unloading